Bánh Xe Cao Su UKAI – Giải Pháp Di Chuyển Bền Bỉ và Hiệu Quả

0
Table of Contents

Tổng quan về Bánh xe cao su UKAI

Khi tìm kiếm giải pháp di chuyển đáng tin cậy cho xe đẩy hoặc thiết bị công nghiệp, bánh xe cao su (Rubber Wheels) của UKAI luôn là một lựa chọn hàng đầu. UKAI, với kinh nghiệm lâu năm trong sản xuất bánh xe và bánh xe đẩy, mang đến các dòng bánh xe cao su chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng đa dạng nhu cầu của các ngành công nghiệp.

UKAI phân loại vật liệu bánh xe thành nhiều nhóm chính, và cao su là một trong những vật liệu được sử dụng rộng rãi nhờ vào những đặc tính vượt trội của nó. Các sản phẩm bánh xe cao su của UKAI nổi bật với độ bền, khả năng giảm chấn và hiệu suất di chuyển mượt mà.

Các loại vật liệu cao su chính và đặc tính

UKAI sử dụng nhiều loại cao su khác nhau để tạo ra các dòng bánh xe phù hợp với từng điều kiện sử dụng cụ thể. Dưới đây là các loại cao su phổ biến và đặc tính của chúng:

Cao su Polybutadiene (Polybutadiene Rubber)

  • Mẫu mã: S, PN, PNA, PND, RG, H, PC.
  • Độ cứng: HS80 (Shore hardness).
  • Đặc tính nổi bật: Độ đàn hồi, độ nén, khả năng chống mài mòn và chịu thời tiết đều được đánh giá “Rất tốt” (◎).
  • Khả năng kháng hóa chất: Chấp nhận được với dầu máy, nước, axit và kiềm (A). Không phù hợp với xăng (X).
  • Phạm vi nhiệt độ: Chịu nhiệt lên đến 90°C và chịu lạnh xuống đến -20°C.
  • Kháng khởi động: “Rất tốt” (◎).

Cao su Polybutadiene đàn hồi cao (Polybutadiene High-Rebound Rubber)

  • Mẫu mã: SH, SV.
  • Độ cứng: HS65.
  • Đặc tính nổi bật: Độ đàn hồi và kháng khởi động được đánh giá “Xuất sắc” (*). Khả năng chống mài mòn, độ nén và chịu thời tiết cũng “Rất tốt” (◎).
  • Khả năng kháng hóa chất: Tương tự như cao su Polybutadiene thông thường (A với dầu máy, nước, axit, kiềm; X với xăng).
  • Phạm vi nhiệt độ: Chịu nhiệt lên đến 80°C và chịu lạnh xuống đến -40°C.

Cao su Polybutadiene màu đỏ (Polybutadiene Red Rubber)

  • Mẫu mã: SR.
  • Độ cứng: HS60.
  • Đặc tính: Các đặc tính khác tương tự như cao su Polybutadiene đàn hồi cao, với một số khác biệt nhỏ về độ cứng và khả năng chịu lạnh.

Cao su Chloroprene chịu nhiệt (Chloroprene Heat-resistance Rubber)

  • Mẫu mã: CR.
  • Độ cứng: HS70.
  • Đặc tính nổi bật: Khả năng chống hóa chất (axit, kiềm) được đánh giá “Rất tốt” (◎).
  • Khả năng kháng hóa chất khác: Chấp nhận được với dầu máy, nước và xăng (A).
  • Phạm vi nhiệt độ: Đặc biệt chịu nhiệt lên đến 100°C, và chịu lạnh xuống đến -20°C.
  • Kháng khởi động: “Rất tốt” (◎).

*Chú thích: HS: Độ cứng Shore, HR: Độ cứng Rockwell, : Xuất sắc, : Rất tốt, ○: Tốt, A: Chấp nhận được, X: Không phù hợp. Các đặc tính này có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện và môi trường sử dụng.

Các dòng bánh xe đẩy UKAI sử dụng bánh xe cao su

UKAI tích hợp bánh xe cao su vào nhiều dòng sản phẩm khác nhau để đáp ứng các yêu cầu tải trọng và môi trường đa dạng.

Bánh xe cao su vành thép (Steel Rim – Rubber Wheel)

Dòng này bao gồm các loại bánh xe cao su có vành được làm từ thép, mang lại độ bền chắc chắn.

  • Các loại: S Type (Cao su Polybutadiene), SR Type (Cao su Polybutadiene màu đỏ), SH Type (Cao su Polybutadiene đàn hồi cao), và CR Type (Cao su Chloroprene chịu nhiệt).
  • Kích thước và khả năng chịu tải: Có nhiều kích thước khác nhau (từ 75mm đến 300mm), với khả năng chịu tải tăng dần theo kích thước (ví dụ: S-75 chịu tải 80 daN, S-300 chịu tải 350 daN).
  • Tương thích giá đỡ: Tương thích rộng rãi với các loại giá đỡ J, JA, K, KA, JB, JAB, KBZ, KABZ.

Bánh xe cao su vành Nylon (Nylon Rim – Rubber Wheel)

Sử dụng vành Nylon kết hợp với lốp cao su, giúp giảm trọng lượng và có thể phù hợp với một số môi trường nhất định.

  • Các loại: PN Type (Cao su Polybutadiene), PND Type (Cao su Polybutadiene kèm ổ bi thép không gỉ), PNA Type (Cao su Polybutadiene với ống lót trục).
  • Lưu ý quan trọng: Bánh xe có ống lót trục (PNA Type) có thể gây tiếng ồn hoặc rung lắc khi chịu tải nặng. UKAI khuyến nghị sử dụng bánh xe có ổ bi khi chịu tải nặng để đảm bảo vận hành êm ái hơn.

Bánh xe cao su tải nặng (Heavy Duty Polybutadiene Rubber Wheel – RG Type)

Dòng này được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng tải nặng, sử dụng cao su Polybutadiene bền bỉ.

  • Vành bánh xe: Các mẫu 100mm, 130mm, 150mm sử dụng vành hợp kim nhôm đúc (ADC-12), trong khi mẫu 200mm sử dụng vành thép.
  • Khả năng chịu tải: Ví dụ, RG-100 chịu tải 200 daN, RG-200 chịu tải 410 daN.

Bánh xe cao su khí nén/không săm (Pneumatic Rubber/Airless Wheel Caster Series)

Đây là một dòng bánh xe chuyên biệt, được thiết kế để di chuyển êm ái trên các bề mặt không bằng phẳng hoặc để giảm chấn động.

  • Loại lốp: Bao gồm lốp cao su khí nén (đen, xám) và lốp không săm (chứa bọt Urethane).
  • Lưu ý khi sử dụng: Bánh xe cao su khí nén có thể tự xì hơi, cần kiểm tra và bổ sung áp suất khí thường xuyên. Van Schrader (van Mỹ) được sử dụng để bơm khí; không thể bơm bằng các loại bơm khác như van Dunlop (van Anh). Nếu có rò rỉ khí sau khi bổ sung, cần kiểm tra săm hoặc lõi van.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng bánh xe cao su UKAI

Để tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của bánh xe cao su, người dùng cần lưu ý một số điều kiện sử dụng quan trọng:

Môi trường và nhiệt độ sử dụng

  • Môi trường khắc nghiệt: Cao su nói chung có độ bền tốt, nhưng cần tránh tiếp xúc với môi trường ăn mòn như axit, kiềm, nước biển hoặc dầu, trừ khi loại cao su đó có khả năng chống chịu cụ thể (ví dụ: Chloroprene chịu nhiệt có khả năng chống axit, kiềm tốt hơn).
  • Nhiệt độ: Bánh xe cao su có phạm vi nhiệt độ hoạt động nhất định (như đã nêu trong bảng đặc tính vật liệu). Nếu cần sử dụng ngoài phạm vi này (nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp), khuyến nghị sử dụng bánh xe bằng sắt để đảm bảo an toàn.

Khả năng chịu tải và tốc độ

  • Tải trọng: Luôn tuân thủ giới hạn tải trọng được khuyến nghị để đảm bảo an toàn và tuổi thọ sản phẩm. Tránh quá tải, tải trọng không đồng đều hoặc sốc tải quá mức.
  • Tốc độ: Bánh xe UKAI được thiết kế để sử dụng không liên tục trên bề mặt phẳng, với giới hạn tốc độ khuyến nghị: dưới 2km/h cho bánh xe dưới 75mm và dưới 4km/h cho bánh xe trên 100mm. Tránh sử dụng liên tục gây sinh nhiệt.

Bảo trì và kiểm tra

  • Kiểm tra định kỳ: Thường xuyên kiểm tra tình trạng mài mòn hoặc xuống cấp của lốp, tình trạng ăn mòn của ổ bi. Loại bỏ bất kỳ vật liệu lạ nào trong trục hoặc bộ phận xoay.
  • Thay thế: Nếu phát hiện các bộ phận bị hư hỏng, nứt, biến dạng hoặc xuống cấp, hãy thay thế ngay lập tức.

Bánh xe cao su của UKAI không chỉ là một thành phần mà còn là một giải pháp toàn diện, mang lại sự linh hoạt và hiệu suất cao cho mọi nhu cầu di chuyển trong công nghiệp. Với sự đa dạng về vật liệu và thiết kế chuyên biệt, UKAI cam kết cung cấp những sản phẩm chất lượng, góp phần vào sự vận hành trơn tru và an toàn cho doanh nghiệp của bạn.

Một số dòng bánh xe Cao su Urethane chống tĩnh điện của UKAI Do Antek Phân phối

Bánh xe xoay Inox Ukai SUIEJA-75, tải trọng 122.4Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay Inox có phanh Ukai SUIEJAB-100, tải trọng 183.6Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay Inox có phanh Ukai SUIEJAB-130, tải trọng 255Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay Inox có phanh Ukai SUIEJAB-150, tải trọng 306Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay Inox có phanh Ukai SUIEJAB-200, tải trọng 408Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay Inox có phanh Ukai SUIEJAB-75, tải trọng 122.4Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay có phanh Ukai SUIEJB-100, tải trọng 183.6Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay có phanh Ukai SUIEJB-130, tải trọng 255Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay có phanh Ukai SUIEJB-150, tải trọng 306Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay có phanh Ukai SUIEJB-200, tải trọng 408Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe xoay có phanh Ukai SUIEJB-75, tải trọng 122.4Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Ukai SUIEK-100, tải trọng 183.6Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Ukai SUIEK-130, tải trọng 255Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Ukai SUIEK-150, tải trọng 306Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Ukai SUIEK-200, tải trọng 408Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Ukai SUIEK-75, tải trọng 122.4Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox Ukai SUIEKA-100, tải trọng 183.6Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox Ukai SUIEKA-130, tải trọng 255Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox Ukai SUIEKA-150, tải trọng 306Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox Ukai SUIEKA-200, tải trọng 408Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox Ukai SUIEKA-75, tải trọng 122.4Kg, Không phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox có phanh Ukai SUIEKABZ-100, tải trọng 183.6Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox có phanh Ukai SUIEKABZ-130, tải trọng 255Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox có phanh Ukai SUIEKABZ-150, tải trọng 306Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox có phanh Ukai SUIEKABZ-200, tải trọng 408Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định Inox có phanh Ukai SUIEKABZ-75, tải trọng 122.4Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định có phanh Ukai SUIEKBZ-100, tải trọng 183.6Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định có phanh Ukai SUIEKBZ-130, tải trọng 255Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định có phanh Ukai SUIEKBZ-150, tải trọng 306Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định có phanh Ukai SUIEKBZ-200, tải trọng 408Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện
Bánh xe cố định có phanh Ukai SUIEKBZ-75, tải trọng 122.4Kg, Có phanh, Vành Thép, lốp xe Cao su Urethane chống tĩnh điện